- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
pha nước; pha loãng; (bóng) thêm thắt nội dung vô bổ
Sinh phiên là cách gọi các dân tộc chưa khai hóa thời cổ đại.
người bản địa chưa khai hóa; người dân tộc chưa mở mang
Sinh phiên là cách gọi các dân tộc thiểu số ngày xưa.
pha nước; pha loãng; (bóng) thêm thắt nội dung vô bổ
Sinh phiên là cách gọi các dân tộc chưa khai hóa thời cổ đại.
người bản địa chưa khai hóa; người dân tộc chưa mở mang
Sinh phiên là cách gọi các dân tộc thiểu số ngày xưa.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.
pha nước; pha loãng; (bóng) thêm thắt nội dung vô bổ
pha nước; pha loãng; (bóng) thêm thắt nội dung vô bổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.