- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
có đường sinh tài; có cách kiếm tiền [thành ngữ]
Anh ấy có tài kinh doanh, nhanh chóng trở nên giàu có.
biết cách làm giàu; có phương pháp kiếm tiền [thành ngữ]
Anh ấy biết cách làm giàu, nên nhanh chóng trở nên giàu có.
công khai cắt đứt tình cảm; không còn giữ thể diện với nhau
có đường sinh tài; có cách kiếm tiền [thành ngữ]
Anh ấy có tài kinh doanh, nhanh chóng trở nên giàu có.
biết cách làm giàu; có phương pháp kiếm tiền [thành ngữ]
Anh ấy biết cách làm giàu, nên nhanh chóng trở nên giàu có.
công khai cắt đứt tình cảm; không còn giữ thể diện với nhau
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
có đường sinh tài; có cách kiếm tiền [thành ngữ]
có đường sinh tài; có cách kiếm tiền [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất giỏi kiếm tiền, nhanh chóng trở nên giàu có.
Anh ấy rất giỏi kiếm tiền, nhanh chóng trở nên giàu có.