- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh trưởng; lớn lên; phát triển
中从小变大;逐渐发育成熟cóng xiǎo biàn dà; zhújiàn fāyù chéngshú
Anh ấy lớn lên ở Trung Quốc.
sinh trưởng; lớn lên; được nuôi dưỡng
中慢慢变大;从小变成大màn man biàn dà; cóng xiǎo biàn chéng dà
Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
sinh trưởng; lớn lên; phát triển
中从小变大;逐渐发育成熟cóng xiǎo biàn dà; zhújiàn fāyù chéngshú
Anh ấy lớn lên ở Trung Quốc.
sinh trưởng; lớn lên; được nuôi dưỡng
中慢慢变大;从小变成大màn man biàn dà; cóng xiǎo biàn chéng dà
Anh ấy lớn lên ở nông thôn.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中逐渐变大、变高或发展zhújiàn biàn dà、biàn gāo huò fāzhǎn
Thực vật cần ánh nắng để sinh trưởng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
sinh trưởng; lớn lên; phát triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中逐渐变大、变高或发展zhújiàn biàn dà、biàn gāo huò fāzhǎn
Thực vật cần ánh nắng để sinh trưởng.