- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
trưởng thành; lớn lên; phát triển
中从小变大,变成大人或更成熟cóng xiǎo biàn dà、biàn chéng dà rén huò gèng chéngshú
Đứa trẻ lớn rất nhanh.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中变大变成熟,从小变大biàn dà biàn chéng shú, cóng xiǎo biàn dà
Những đứa trẻ lớn rất nhanh.
trưởng thành; lớn lên; phát triển
中从小变大,变成大人或更成熟cóng xiǎo biàn dà、biàn chéng dà rén huò gèng chéngshú
Đứa trẻ lớn rất nhanh.
trưởng thành; phát triển; lớn lên
中变大变成熟,从小变大biàn dà biàn chéng shú, cóng xiǎo biàn dà
Những đứa trẻ lớn rất nhanh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng thành; lớn lên; phát triển
trưởng thành; lớn lên; phát triển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trưởng thành; lớn lên; phát triển
中从小变大,从弱变强的过程cóng xiǎo biàn dà, cóng ruò biàn qiáng de guòchéng
Sự trưởng thành của trẻ rất quan trọng.
trưởng thành; lớn lên; phát triển
中从小变大,从弱变强的过程cóng xiǎo biàn dà, cóng ruò biàn qiáng de guòchéng
Sự trưởng thành của trẻ rất quan trọng.