- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
rụng; rơi rụng; (tóc, răng,…) bị rụng
Lá cây bắt đầu rụng rồi.
rụng; rơi rụng; (của chữ viết) bỏ sót; thiếu sót
Bạn đã bỏ sót một chữ.
rụng; rơi rụng; (tóc, răng,…) bị rụng
Lá cây bắt đầu rụng rồi.
rụng; rơi rụng; (của chữ viết) bỏ sót; thiếu sót
Bạn đã bỏ sót một chữ.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rụng; rơi rụng; (tóc, răng,…) bị rụng
rụng; rơi rụng; (tóc, răng,…) bị rụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.