- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
hormone tăng trưởng; hormone sinh trưởng
Hormone tăng trưởng rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em.
hormone tăng trưởng; hormone sinh trưởng
Hormone tăng trưởng rất quan trọng đối với sự phát triển của trẻ em.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
hormone tăng trưởng; hormone sinh trưởng
hormone tăng trưởng; hormone sinh trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.