- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)
Bạn có cần phải vội vàng thế không?
có thể dùng được; sử dụng được; có chỗ dùng
Cái này bạn dùng được không?
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)
Bạn có cần phải vội vàng thế không?
có thể dùng được; sử dụng được; có chỗ dùng
Cái này bạn dùng được không?
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)
cần đến; cần thiết (dùng trong câu hỏi hoặc phủ định)