- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
lý do; nguyên do; mục đích (của sự việc)
Bạn có dụng ý gì?
lòng; tâm; tim
Ý định của bạn là gì?
lý do; nguyên do; mục đích (của sự việc)
Bạn có dụng ý gì?
lòng; tâm; tim
Ý định của bạn là gì?
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
lý do; nguyên do; mục đích (của sự việc)
lý do; nguyên do; mục đích (của sự việc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.