- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
đường dây người dùng; đường dây thuê bao
Đường dây thuê bao là để kết nối điện thoại.
đường dây người dùng; đường dây thuê bao
Đường dây thuê bao là để kết nối điện thoại.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường dây người dùng; đường dây thuê bao
đường dây người dùng; đường dây thuê bao