- 月nguyệt(trăng, hình cong)
- 乚ất(móc, nét quặt)
Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi
Anh ấy tức giận vung tay áo bỏ đi.
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi
Anh ấy tức giận vung tay áo bỏ đi.
Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi
phất tay áo (tức giận); phủi tay bỏ đi