- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
- 冓cấu(kết cấu, ghép lại)
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
xin mua; đăng ký mua
Tôi muốn đăng ký mua cổ phiếu này.
chặn cướp; cướp đường
Chúng tôi đã đăng ký mua cổ phiếu mới.
xin mua; đăng ký mua
Tôi muốn đăng ký mua cổ phiếu này.
chặn cướp; cướp đường
Chúng tôi đã đăng ký mua cổ phiếu mới.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.
xin mua; đăng ký mua
xin mua; đăng ký mua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.