- 田điền(ruộng đất)
- 各các(mỗi, từng cái)
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
中内容不详细、不完整的nèiróng bù xiángxì、bù wánzhěng de
Xin bạn đợi một lát.
xét xử lại; thay đổi phán quyết ban đầu (trong thi cử hoặc thi đấu)
中大概的内容;主要的要点dàgài de nèiróng;zhǔyào de yàodiǎn
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
中内容不详细、不完整的nèiróng bù xiángxì、bù wánzhěng de
Xin bạn đợi một lát.
xét xử lại; thay đổi phán quyết ban đầu (trong thi cử hoặc thi đấu)
中大概的内容;主要的要点dàgài de nèiróng;zhǔyào de yàodiǎn
Xin hãy cho tôi một bản tóm tắt.
bỏ sót; bỏ qua
中不提、不说、不计算bù tí、bù shuō、bù jìsuàn
Xin hãy bỏ qua những chi tiết không quan trọng.
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
中少量地;有一点shǎoliàng de;yǒu yīdiǎn
Anh ấy hiểu biết chút ít tiếng Trung.
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
中计划;打算;想法jìhuà;dǎsuàn;xiǎngfǎ
Kế hoạch này rất tốt.
huyện Cải Tắc
中用武力占领某地yòng wǔ lì zhàn lǐng mǒu dì
Anh ta chiếm đất ngàn dặm.
sửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
bỏ sót; bỏ qua
中不提、不说、不计算bù tí、bù shuō、bù jìsuàn
Xin hãy bỏ qua những chi tiết không quan trọng.
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
中少量地;有一点shǎoliàng de;yǒu yīdiǎn
Anh ấy hiểu biết chút ít tiếng Trung.
cải tổ; tái cơ cấu; cải chế
中计划;打算;想法jìhuà;dǎsuàn;xiǎngfǎ
Kế hoạch này rất tốt.
huyện Cải Tắc
中用武力占领某地yòng wǔ lì zhàn lǐng mǒu dì
Anh ta chiếm đất ngàn dặm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.