- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đàn ông; nam giới
中成年的男性chéngniánde nánxìng
Anh ấy là một người đàn ông tốt.
Người đàn ông đó đang chạy bộ trong công viên.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đàn ông; nam giới
中成年的男性chéngniánde nánxìng
Anh ấy là một người đàn ông tốt.
Người đàn ông đó đang chạy bộ trong công viên.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
đàn ông; nam giới
中成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi
Anh ấy là một người đàn ông.
Người đàn ông này mỗi ngày đều dậy sớm tập thể dục.
đàn ông; nam giới
中成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi
Đàn ông và phụ nữ.
Phần lớn nhân viên trong công ty này đều là đàn ông.
đàn ông; nam giới
中成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi
Người đàn ông đó đang giúp một cụ già xách hành lý trên phố.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
đàn ông; nam giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đàn ông; nam giới
中成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi
Anh ấy là một người đàn ông.
Người đàn ông này mỗi ngày đều dậy sớm tập thể dục.
đàn ông; nam giới
中成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi
Đàn ông và phụ nữ.
Phần lớn nhân viên trong công ty này đều là đàn ông.
đàn ông; nam giới
中成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi
Người đàn ông đó đang giúp một cụ già xách hành lý trên phố.