- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
một người đàn ông; anh ta
Đàn ông nên bảo vệ phụ nữ.
một người đàn ông; anh ta
Đàn ông nên bảo vệ phụ nữ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
một người đàn ông; anh ta
một người đàn ông; anh ta
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.