- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
dìu; đỡ (tay)
Anh ấy là một ca sĩ giọng nam trầm.
dìu; đỡ (tay)
Anh ấy là một ca sĩ giọng nam trầm.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
dìu; đỡ (tay)
dìu; đỡ (tay)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.