- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nhà trai
Nhà trai sẽ chuẩn bị sính lễ.
nhà trai
Nhà trai sẽ chuẩn bị sính lễ.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà trai
nhà trai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.