- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam tài tử; nam diễn viên
Anh ấy là một nam diễn viên.
diễn viên nổi tiếng; ngôi sao sân khấu
Anh ấy là một nam diễn viên nổi tiếng.
nam tài tử; nam diễn viên
Anh ấy là một nam diễn viên.
diễn viên nổi tiếng; ngôi sao sân khấu
Anh ấy là một nam diễn viên nổi tiếng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
nam tài tử; nam diễn viên
nam tài tử; nam diễn viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.