- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
đánh; khuấy; đánh bông (trứng, kem, v.v.)
Nam sắc rất phổ biến ở Trung Quốc cổ đại.
đánh; khuấy; đánh bông (trứng, kem, v.v.)
Nam sắc rất phổ biến ở Trung Quốc cổ đại.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đánh; khuấy; đánh bông (trứng, kem, v.v.)
đánh; khuấy; đánh bông (trứng, kem, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.