- 田điền(ruộng đồng)
- 力lực(sức mạnh)
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
chiến thuật cùng chết; tự hủy để kéo đối phương xuống cùng (khẩu ngữ Hồng Kông)
Anh ấy là một nam sinh cấp ba.
chiến thuật cùng chết; tự hủy để kéo đối phương xuống cùng (khẩu ngữ Hồng Kông)
Anh ấy là một nam sinh cấp ba.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
chiến thuật cùng chết; tự hủy để kéo đối phương xuống cùng (khẩu ngữ Hồng Kông)
chiến thuật cùng chết; tự hủy để kéo đối phương xuống cùng (khẩu ngữ Hồng Kông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.