- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
giá vẽ; khung vẽ
Cái giá vẽ này rất đẹp.
giá vẽ; khung vẽ
Cái giá vẽ này rất đẹp.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Giá đỡ bằng gỗ được thêm vào để chồng chất đồ vật lên cao.
giá vẽ; khung vẽ
giá vẽ; khung vẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.