- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
địa danh nổi bật; điểm nhận diện địa lý; landmark
Cái cột mốc này rất nổi tiếng.
địa danh nổi bật; điểm nhận diện địa lý; landmark
Cái cột mốc này rất nổi tiếng.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
địa danh nổi bật; điểm nhận diện địa lý; landmark
địa danh nổi bật; điểm nhận diện địa lý; landmark
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.