- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
hỗ trợ; chi viện; viện trợ
Cái cọc mốc này là cái mới.
hỗ trợ; chi viện; viện trợ
Cái cọc mốc này là cái mới.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.
hỗ trợ; chi viện; viện trợ
hỗ trợ; chi viện; viện trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.