- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
bia biên giới; bia ranh giới
Cột mốc biên giới dùng để phân chia ranh giới.
bia biên giới; bia ranh giới
Cột mốc biên giới dùng để phân chia ranh giới.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tấm bia là phiến đá thấp dựng lên để khắc chữ tưởng niệm.
bia biên giới; bia ranh giới
bia biên giới; bia ranh giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.