vẽ; tô màu
vẽ; tô màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vẽ; tô màu(kế thừa)
中用笔在纸上或其他地方做出图像yòng bǐ zài zhǐ shàng huò qítā dìfang zuòchū túxiàng
Tôi thích vẽ tranh.
tranh; bức họa(kế thừa)
中用笔在纸或布上做出的艺术作品yòng bǐ zài zhǐ huò bù shàng zuòchū de yìshù zuòpǐn
Bức tranh này rất đẹp.
vẽ (một đường); kẻ (một đường) (dị thể của 劃|划[hua4])(kế thừa)
中用笔或工具在纸或其他物体上做出线条或图像yòng bǐ huò gōngjù zài zhǐ huò qítā wùtǐ shàng zuòchū xiàntiáo huò túxiàng
Anh ấy thích vẽ tranh.
nét ngang (trong thư pháp); dạng khác của 劃|划[hua4](kế thừa)
中书法中从左到右的笔画shūfǎ zhōng cóng zuǒ dào yòu de bǐhuà
Chữ này có ba nét.
bầu lại; cải bầu(kế thừa)
中汉字的笔画,组成文字的线条hànzì de bǐhuà, zǔchéng wénzì de xiàntiáo
Chữ này có tám nét.
vẽ; tô màu(kế thừa)
中用笔在纸上或其他地方做出图像yòng bǐ zài zhǐ shàng huò qítā dìfang zuòchū túxiàng
Tôi thích vẽ tranh.
tranh; bức họa(kế thừa)
中用笔在纸或布上做出的艺术作品yòng bǐ zài zhǐ huò bù shàng zuòchū de yìshù zuòpǐn
Bức tranh này rất đẹp.
vẽ (một đường); kẻ (một đường) (dị thể của 劃|划[hua4])(kế thừa)
中用笔或工具在纸或其他物体上做出线条或图像yòng bǐ huò gōngjù zài zhǐ huò qítā wùtǐ shàng zuòchū xiàntiáo huò túxiàng
Anh ấy thích vẽ tranh.
nét ngang (trong thư pháp); dạng khác của 劃|划[hua4](kế thừa)
中书法中从左到右的笔画shūfǎ zhōng cóng zuǒ dào yòu de bǐhuà
Chữ này có ba nét.
bầu lại; cải bầu(kế thừa)
中汉字的笔画,组成文字的线条hànzì de bǐhuà, zǔchéng wénzì de xiàntiáo
Chữ này có tám nét.