- 于vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
bỏ sót phòng ngừa; không cảnh báo
Chúng ta không thể lơ là phòng bị.
không cảnh giác; để hở phòng tuyến
Chúng ta không thể lơ là cảnh giác.
bỏ sót phòng ngừa; không cảnh báo
Chúng ta không thể lơ là phòng bị.
không cảnh giác; để hở phòng tuyến
Chúng ta không thể lơ là cảnh giác.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
bỏ sót phòng ngừa; không cảnh báo
bỏ sót phòng ngừa; không cảnh báo