- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 赖lại(dựa dẫm, ỷ lại)
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lười biếng; uể oải
Gần đây anh ấy hơi lười biếng.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
lười biếng; uể oải
Gần đây anh ấy hơi lười biếng.
mơ hồ; không rõ ràng; qua loa
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.
lười biếng; uể oải
lười biếng; uể oải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.