- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
thiếu kế hoạch; kém chiến lược [thành ngữ]
Anh ta kém mưu lược, không thể đảm đương công việc này.
thiếu kế hoạch; kém chiến lược [thành ngữ]
Anh ta kém mưu lược, không thể đảm đương công việc này.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
thiếu kế hoạch; kém chiến lược [thành ngữ]
thiếu kế hoạch; kém chiến lược [thành ngữ]