- 疒nạch(bệnh tật)
- 风phong(gió)
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
người điên; kẻ cuồng
中精神不正常、言行不理智的人jīngshén búzhèngcháng、yányáng búlǐzhì de rén
Anh ấy không phải là kẻ điên.
tiền lẻ; tiền xu
中精神不正常、行为奇怪的人jīngshén búzhèngcháng、xíngwéi qíguài de rén
Anh ta giống như một kẻ điên.
người điên; kẻ cuồng
中精神不正常、言行不理智的人jīngshén búzhèngcháng、yányáng búlǐzhì de rén
Anh ấy không phải là kẻ điên.
tiền lẻ; tiền xu
中精神不正常、行为奇怪的人jīngshén búzhèngcháng、xíngwéi qíguài de rén
Anh ta giống như một kẻ điên.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người điên; kẻ cuồng
người điên; kẻ cuồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.