- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
bệnh thần kinh; (lóng) kẻ điên, người mất trí
中中枢或周围神经系统的疾病zhōngshū huò zhōuwéi shénnjīng xìtǒng de jíbìng
Anh ta giống như một kẻ thần kinh.
lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư
中心理或精神上的疾病xīnlǐ huò jīngshén shàng de jíbìng
Anh ấy bị bệnh thần kinh.
bệnh thần kinh; (lóng) kẻ điên, người mất trí
中中枢或周围神经系统的疾病zhōngshū huò zhōuwéi shénnjīng xìtǒng de jíbìng
Anh ta giống như một kẻ thần kinh.
lo lắng trong lòng; tâm bệnh; nỗi ưu tư
中心理或精神上的疾病xīnlǐ huò jīngshén shàng de jíbìng
Anh ấy bị bệnh thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh thần kinh; (lóng) kẻ điên, người mất trí
bệnh thần kinh; (lóng) kẻ điên, người mất trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bị bưng bít thông tin; không hay biết gì
中患有精神疾病的人;有时指行为奇怪的人huànyǒu jīngshén jíbìng de rén; yǒushízhǐ xíngwéi qíguài de rén
Bạn đúng là đồ thần kinh!
bị bưng bít thông tin; không hay biết gì
中患有精神疾病的人;有时指行为奇怪的人huànyǒu jīngshén jíbìng de rén; yǒushízhǐ xíngwéi qíguài de rén
Bạn đúng là đồ thần kinh!