- 疒nạch(bệnh tật)
- 风phong(gió)
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
Những gì anh ấy nói đều là lời nói điên rồ.
nói mê; nói mớ; lảm nhảm vô nghĩa
Đừng nói chuyện điên rồ nữa.
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
Những gì anh ấy nói đều là lời nói điên rồ.
nói mê; nói mớ; lảm nhảm vô nghĩa
Đừng nói chuyện điên rồ nữa.
vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
lời nói cuồng ngôn; lời lẽ điên rồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng nói chuyện vớ vẩn nữa.
Đừng nói chuyện vớ vẩn nữa.