- 土thổ(đất)
- 日nhật(mặt trời)
- 羽vũ(lông vũ)
Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất lề mề.
lười biếng; giải đãi; cẩu thả(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất lơ là.
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng(kế thừa)
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất lề mề.
lười biếng; giải đãi; cẩu thả(kế thừa)
Anh ấy làm việc rất lơ là.
lười biếng; cẩu thả; sao nhãng(kế thừa)
Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
kinh tế trì trệ; ế ẩm; không sôi động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.