- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
Anh ấy bị béo phì bệnh hoạn, cần phải giảm cân.
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
Anh ấy bị béo phì bệnh hoạn, cần phải giảm cân.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Thân thể mà mỡ thịt chiếm nửa phần thì gọi là béo phì.
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
béo phì bệnh lý; béo phì bệnh hoạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.