- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
tình trạng bệnh; bệnh tình
中患者的身体状况和疾病的发展情况huànzhě de shēntǐ zhuàngkuàng hé jíbìng de fāzhǎn qíngkuàng
Tình trạng bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
tình trạng bệnh; diễn biến của bệnh
中生病的情况或发展状况shēngbìng de qíngkuàng huò fāzhǎn zhuàngtài
Bệnh tình của anh ấy rất nghiêm trọng.
tình trạng bệnh; bệnh tình
中患者的身体状况和疾病的发展情况huànzhě de shēntǐ zhuàngkuàng hé jíbìng de fāzhǎn qíngkuàng
Tình trạng bệnh của anh ấy rất nghiêm trọng.
tình trạng bệnh; diễn biến của bệnh
中生病的情况或发展状况shēngbìng de qíngkuàng huò fāzhǎn zhuàngtài
Bệnh tình của anh ấy rất nghiêm trọng.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình trạng bệnh; bệnh tình
tình trạng bệnh; bệnh tình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.