- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
họ virus
Loại virus này rất phổ biến.
họ virus
Loại virus này rất phổ biến.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
họ virus
họ virus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.