- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
người yếu ớt; đứa con gái yếu ớt
Anh ấy là một người ốm yếu.
người yếu ớt; đứa con gái yếu ớt
Anh ấy là một người ốm yếu.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
người yếu ớt; đứa con gái yếu ớt
người yếu ớt; đứa con gái yếu ớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.