- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
chỗ đau; điểm yếu
Anh ấy luôn nắm được điểm yếu của tôi.
điểm đau; chỗ đau; điểm yếu
Anh ấy luôn chạm vào nỗi đau của tôi.
chỗ đau; điểm yếu
Anh ấy luôn nắm được điểm yếu của tôi.
điểm đau; chỗ đau; điểm yếu
Anh ấy luôn chạm vào nỗi đau của tôi.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
chỗ đau; điểm yếu
chỗ đau; điểm yếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.