- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
than thở; ai oán; than thở bi thương
Chúng tôi đau lòng vì sự ra đi của anh ấy.
than thở; ai oán; than thở bi thương
Chúng tôi đau lòng vì sự ra đi của anh ấy.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
than thở; ai oán; than thở bi thương
than thở; ai oán; than thở bi thương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.