- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
chỉ trích gay gắt; mớ mắng nặng nề
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt chính sách của chính phủ.
chỉ trích gay gắt; mớ mắng nặng nề
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt chính sách của chính phủ.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
chỉ trích gay gắt; mớ mắng nặng nề
chỉ trích gay gắt; mớ mắng nặng nề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.