- 疒nạch(bệnh tật)
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
hoàn cải tiền phi; sửa chữa những lỗi lầm quá khứ; lật mở trang mới [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm cũ và làm lại cuộc đời.
giải tán; tan (cuộc họp...)
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn và làm lại cuộc đời.
hoàn cải tiền phi; sửa chữa những lỗi lầm quá khứ; lật mở trang mới [thành ngữ]
Anh ấy đã hoàn toàn sửa đổi lỗi lầm cũ và làm lại cuộc đời.
giải tán; tan (cuộc họp...)
Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn và làm lại cuộc đời.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
hoàn cải tiền phi; sửa chữa những lỗi lầm quá khứ; lật mở trang mới [thành ngữ]
hoàn cải tiền phi; sửa chữa những lỗi lầm quá khứ; lật mở trang mới [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.