- 疒nạch(bệnh tật)
- 叟tẩu(ông lão)
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Cô ấy rất nhỏ nhắn.
kính trọng người cao tuổi; kính lão
Cô ấy trông rất nhỏ bé.
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Cô ấy rất nhỏ nhắn.
kính trọng người cao tuổi; kính lão
Cô ấy trông rất nhỏ bé.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
nhỏ nhắn; xinh xắn nhỏ bé
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.