- 疒nạch(bệnh tật)
- 叟tẩu(ông lão)
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
Chất tạo nạc là một loại thuốc bị cấm.
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
Chất tạo nạc là một loại thuốc bị cấm.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
chất tăng độ nạc (cho gia súc); chất làm thịt nạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.