- 疒nạch(bệnh tật)
- 隐ẩn(ẩn náu, tiềm ẩn)
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
Anh ấy có cơn nghiện thuốc lá.
nghiện; gây nghiện
Anh ấy có nghiện thuốc lá.
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
Anh ấy có cơn nghiện thuốc lá.
nghiện; gây nghiện
Anh ấy có nghiện thuốc lá.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
tâm nguyện; ước nguyện; mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.