- 癶bát(hai chân bước ra)
- 豆đậu(cái bình đựng thức ăn)
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
sốt xuất huyết dengue điển hình
Sốt xuất huyết là một bệnh do muỗi truyền.
sốt xuất huyết; sốt rét
sốt xuất huyết dengue điển hình
Sốt xuất huyết là một bệnh do muỗi truyền.
sốt xuất huyết; sốt rét
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
sốt xuất huyết dengue điển hình
sốt xuất huyết dengue điển hình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.