- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
hàng triệu; chữ số hàng triệu
Con số này ở hàng triệu.
hàng triệu; chữ số hàng triệu
Con số này ở hàng triệu.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
hàng triệu; chữ số hàng triệu
hàng triệu; chữ số hàng triệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.