- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
vô danh vô phận; không đáng kể [thành ngữ](kế thừa)
vô danh vô phận; không đáng kể [thành ngữ](kế thừa)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
vô danh vô phận; không đáng kể [thành ngữ]
vô danh vô phận; không đáng kể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.