- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
khoảng một trăm; hơn trăm
Ở đây có khoảng một trăm người.
khoảng một trăm; hơn trăm
Ở đây có khoảng một trăm người.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.