- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
một trăm miệng không biện được; có miệng mà không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy không thể biện bạch, đành phải nhận tội.
một trăm miệng không biện được; có miệng mà không nói nên lời [thành ngữ]
Anh ấy không thể biện bạch, đành phải nhận tội.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
một trăm miệng không biện được; có miệng mà không nói nên lời [thành ngữ]
một trăm miệng không biện được; có miệng mà không nói nên lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.