- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Bách nhật Duy tân là một cuộc cải cách thất bại.
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Bách nhật Duy tân là một cuộc cải cách thất bại.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Phong trào Duy Tân Mậu Tuất (1898), cuộc cải cách thất bại của triều Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.