- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
hoa thược dược; hoa cúc một trăm ngày
Bách nhật cúc là một loài hoa đẹp.
hoa thược dược; hoa cúc một trăm ngày
Bách nhật cúc là một loài hoa đẹp.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
hoa thược dược; hoa cúc một trăm ngày
hoa thược dược; hoa cúc một trăm ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.