- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
cửa hàng tạp hóa; bách hóa
Cửa hàng bách hóa này rất lớn.
trung tâm thương mại; khu mua sắm
quận Tân La
cửa hàng tạp hóa; bách hóa
Cửa hàng bách hóa này rất lớn.
trung tâm thương mại; khu mua sắm
quận Tân La
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
cửa hàng tạp hóa; bách hóa
cửa hàng tạp hóa; bách hóa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.